cost of studying abroad

Home / cost of studying abroad

★CHI PHÍ TẠI VIỆT NAM

STT NỘI DUNG CHI PHÍ CHI TIẾT
1 Tư vấn về trường 0 Tư vấn thông tin về trường Nhật Ngữ
2 Tư vấn chứng minh tài chính 0 Tư vấn phương thức chứng minh tài chính
3 Tư vấn chứng minh thu nhập 0 Tư vấn phương thức chứng minh thu nhập
4 Phí hồ sơ 7,000,000 Bao gồm dịch thuật ,chỉnh sửa ,chuyển phát nhanh
5 Phí hoàn thành hồ sơ 1,850,000 Phí được đóng khi Visa đã ra thành công .Trong trường hợp không ra Visa thì không cần đóng phí này.
6 Phí thi năng lực Nhật Ngữ 750,000 Văn phòng sẽ hỗ trợ đăng ký thi năng lực
7 Phí dịch vụ lãnh sự + visa 930,000 Đại diện đi nộp hồ sơ (phí visa tại lãnh sự đã bao gồm)
8 Phí chứng thực văn bằng THPT 450,000 Giấy chứng nhận này được lãnh sự quán yêu cầu nộp từ năm 2019 trở đi
TỔNG CỘNG 10,980,000 (đơn vị tiền VND) Chưa bao gồm Vé máy bay
STT NỘI DUNG CHI PHÍ CHI TIẾT
9 Học phí tại Văn phòng 16,000,000 (đơn vị tiền VND) Học phí bồi dưỡng kỹ năng ,văn hóa (6 tháng) ,thu khi đăng ký khóa học tại Văn phòng.

★CHI PHÍ TẠI NHẬT BẢN (Năm đầu)

STT NỘI DUNG CHI PHÍ CHI TIẾT
1 Phí tuyển khảo 22,000 Chi phí xét hồ sơ của trường tại Nhật
2 Phí nhập học 88,000 Phí nhập học
3 Học Phí 594,000 Tiền học phí một năm
4 Phí tham quan 12,000 Sẽ được tổ chức tham quan 2-3 lần trong năm
5 Phí bảo hiểm toàn dân 0 Bảo hiểm này học sinh sẽ tự đóng
6 Phí bảo hiểm du học sinh 8,000 Bảo hiểm tai nạn dành cho du học sinh
7 Sách giáo khoa 9000 Cấp sách giáo khoa trộn bộ sơ cấp tại Nhật
8 Phí thi JLPT (2 lần) 0 Chi phí thi năng lực tiếng Nhật 2 lần
TỔNG CỘNG 733,000 (đơn vị tiền YÊN)=155tr-159tr VND